Lịch vạn niên, xem ngày tốt/xấu, lịch âm hôm nay
Ngày Tốt
Ngày Xấu

LỊCH NGÀY

Lịch ngày 23 tháng 4 năm 2029 (Thứ Hai) – Âm lịch 10/3 năm Kỷ Dậu

Hôm nay là Thứ Hai, ngày 23/4/2029 dương lịch, nhằm ngày 10 tháng Ba âm lịch năm Kỷ Dậu. Ngày Quý Mùi, tháng Mậu Thìn. Dưới đây là chi tiết giờ hoàng đạo, sao tốt sao xấu và luận ngày tốt xấu.

  • Dương lịch: Thứ Hai, ngày 23/4/2029
  • Âm lịch: ngày 10 tháng Ba năm Kỷ Dậu
  • Can chi: ngày Quý Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Giờ hắc đạo: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Ngày lễ âm lịch: Giỗ Tổ Hùng Vương

Ngày 23/4 dương, 10/3 âm là ngày tốt hay xấu?

Đánh giá tổng quan

Đánh giá tổng quan ngày 23/4/2029 tốt hay xấu

Ngày

Luận giải thêm

Bành Tổ Bách Kỵ
Nhị Thập Bát Tú
Thập Nhị Kiến Trừ
Hướng xuất hành

Giờ tốt ngày 23/4/2029

Giờ hoàng đạo (Giờ tốt)
Giờ hắc đạo (Giờ xấu)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Một ngày đẹp hay xấu không thể đánh giá đơn thuần thông qua việc ngày đó là ngày Hoàng Đạo hay ngày Hắc Đạo. Mà còn phải kết hợp với nhiều yếu tố khác như xem ngày đó có phạm ngày Kỵ không, có được các Cát Tinh hoặc Hung Tinh hội chiếu nhiều hay ít.
Đội ngũ LịchNgày.com với nhiều năm nghiên cứu chuyên sâu đã cho ra đời website LịchNgày.com cùng thuật toán đánh giá ngày tốt, ngày xấu dựa trên nhiều yếu tố. Giúp quý anh chị và gia chủ dễ dàng lựa chọn ngày đẹp trong tháng để tiến hành đại sự.

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/4/2029

Ngày 23/4/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23/4/2029 dương lịch nhằm ngày 10 tháng Ba âm lịch, năm Kỷ Dậu. Đây là Thứ Hai trong tuần.
Ngày 23/4/2029 là ngày can chi gì, nạp âm gì?
Ngày 23/4/2029 là ngày Quý Mùi, thuộc tháng Mậu Thìn và năm Kỷ Dậu. Nạp âm của ngày này là Dương Liễu Mộc.
Ngày 23/4/2029 là ngày tốt hay ngày xấu?
Ngày 23/4/2029 là ngày hắc đạo, dân gian khuyên cân nhắc khi tiến hành việc trọng đại. Ngày hắc đạo vẫn có giờ tốt để chọn, và với việc thường ngày thì lớp này gần như không được tính đến.
Giờ tốt ngày 23/4/2029 là mấy giờ?
Giờ tốt — còn gọi là giờ đẹp hay giờ hoàng đạo — của ngày 23/4/2029 gồm: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ hắc đạo nên tránh là: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
Ngày 23/4/2029 có phải ngày lễ không?
Ngày 23/4/2029 trùng với Giỗ Tổ Hùng Vương (âm lịch).
Ngày 23/4/2029 xung với tuổi nào?
Ngày 23/4/2029 mang địa chi Mùi. Theo quy ước lục xung, chi Mùi xung với chi Sửu, nên người tuổi Sửu thường được khuyên cân nhắc khi tiến hành việc trọng đại trong ngày này. Nạp âm Dương Liễu Mộc của ngày thuộc hành Mộc.
Ngày 23/4/2029 là ngày thứ mấy trong năm 2029?
Ngày 23/4/2029 là ngày thứ 113 trong năm 2029, thuộc tuần thứ 17, và còn 252 ngày nữa mới hết năm.
Ngày liền trước và liền sau ngày 23/4/2029 là ngày nào?
Liền trước là ngày 22/4/2029 (Chủ Nhật), nhằm 9 tháng Ba âm lịch, ngày Nhâm Ngọ. Liền sau là ngày 24/4/2029 (Thứ Ba), nhằm 11 tháng Ba âm lịch, ngày Giáp Thân.
Ngày Quý Mùi gần nhất trước và sau ngày 23/4/2029 là ngày nào?
Can chi ngày lặp lại theo chu kỳ 60 ngày, nên ngày Quý Mùi gần nhất trước ngày 23/4/2029 là 22/2/2029, và lần kế tiếp rơi vào 22/6/2029.
Can chi 12 giờ trong ngày 23/4/2029 là gì?
Ngày 23/4/2029 là ngày Quý Mùi, nên theo phép Ngũ thử độn nhật, giờ Tý (23h–1h) là Nhâm Tý, giờ Sửu (1h–3h) là Quý Sửu, giờ Dần (3h–5h) là Giáp Dần, giờ Mão (5h–7h) là Ất Mão, giờ Thìn (7h–9h) là Bính Thìn, giờ Tỵ (9h–11h) là Đinh Tỵ, giờ Ngọ (11h–13h) là Mậu Ngọ, giờ Mùi (13h–15h) là Kỷ Mùi, giờ Thân (15h–17h) là Canh Thân, giờ Dậu (17h–19h) là Tân Dậu, giờ Tuất (19h–21h) là Nhâm Tuất, giờ Hợi (21h–23h) là Quý Hợi.
Ngày 23/4 các năm gần đây rơi vào thứ mấy?
Ngày 23/4/2028 là Chủ Nhật, ngày 23/4/2029 là Thứ Hai, ngày 23/4/2030 là Thứ Ba, ngày 23/4/2031 là Thứ Tư, ngày 23/4/2032 là Thứ Sáu.

Cẩm nang phong tục & chọn ngày

Chọn ngày tốt theo việc và theo tuổi →  ·  Xem tất cả bài viết →