Chọn loại việc và năm sinh, công cụ lọc trong 60 ngày tới ra những ngày không phạm ngày kỵ, không phạm Bành Tổ bách kỵ của việc đó và không xung tuổi bạn, kèm giờ hoàng đạo của từng ngày.
Ngày hợp trong 60 ngày tới
| Ngày dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|
| 9/9/2026 | Thứ Tư | 28/7 âm | Bính Tuất | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h) |
| 11/9/2026 | Thứ Sáu | 1/8 âm | Mậu Tý | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h) |
| 14/9/2026 | Thứ Hai | 4/8 âm | Tân Mão | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h) |
| 16/9/2026 | Thứ Tư | 6/8 âm | Quý Tỵ | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h) |
| 19/9/2026 | Thứ Bảy | 9/8 âm | Bính Thân | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h) |
| 20/9/2026 | Chủ Nhật | 10/8 âm | Đinh Dậu | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h) |
| 21/9/2026 | Thứ Hai | 11/8 âm | Mậu Tuất | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h) |
| 22/9/2026 | Thứ Ba | 12/8 âm | Kỷ Hợi | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h) |
| 25/9/2026 | Thứ Sáu | 15/8 âm | Nhâm Dần | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h) |
| 26/9/2026 | Thứ Bảy | 16/8 âm | Quý Mão | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h) |
| 29/9/2026 | Thứ Ba | 19/8 âm | Bính Ngọ | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h) |
| 1/10/2026 | Thứ Năm | 21/8 âm | Mậu Thân | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h) |
Ngày nên tránh và lý do
| Ngày dương | Âm lịch | Can chi ngày | Vướng gì |
|---|---|---|---|
| 8/9/2026 | 27/7 âm | Ất Dậu | ngày Tam Nương (27 âm lịch); ngày Dương Công Kỵ Nhật |
| 10/9/2026 | 29/7 âm | Đinh Hợi | ngày Sát Chủ Âm (chi Hợi vào tháng 7 âm) |
| 12/9/2026 | 2/8 âm | Kỷ Sửu | ngày Sát Chủ Âm (chi Sửu vào tháng 8 âm) |
| 13/9/2026 | 3/8 âm | Canh Dần | ngày Tam Nương (3 âm lịch) |
| 15/9/2026 | 5/8 âm | Nhâm Thìn | ngày Nguyệt Kỵ (5 âm lịch); ngày Sát Chủ Dương (chi Thìn vào tháng 8 âm) |
| 17/9/2026 | 7/8 âm | Giáp Ngọ | ngày Tam Nương (7 âm lịch) |
| 18/9/2026 | 8/8 âm | Ất Mùi | ngày Thụ Tử (chi Mùi vào tháng 8 âm) |
| 23/9/2026 | 13/8 âm | Canh Tý | ngày Tam Nương (13 âm lịch) |
Công cụ này dựa trên gì
- Ngày kỵ chung: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Sát Chủ Âm, Thụ Tử — tính từ ngày âm lịch và can chi ngày.
- Bành Tổ bách kỵ: mỗi can và mỗi chi kiêng đúng một loại việc. Chọn việc nào thì chỉ điều kiêng của việc đó được áp.
- Xung tuổi: lục xung giữa chi năm sinh và chi của ngày.
- Giờ hoàng đạo: suy từ chi ngày.
Bốn điều kiện trên chỉ cho biết ngày có phạm điều kiêng nào hay không; chúng không chứng minh điều ngược lại. Vì vậy trang ghi “ngày hợp” chứ không chấm điểm. Tuổi tính theo can chi năm âm lịch: ai sinh trước Tết Nguyên đán thì lấy năm liền trước.